GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
AUMAN FV375 (6x4) EURO III - CÔNG SUẤT 375PS
MÁY ĐIỆN WP12.375N PHUN DẦU ĐIỆN TỬ
BẢO HÀNH 3 NĂM HOẶC 300.000 Km (Tùy điều kiện nào đến trước)


NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
|
Thông số kỹ thuật Thaco Towner 750Kg thùng mui bạt
Dòng xe tải nhẹ Towner 950kg
Thông số kỹ thuật xe Thaco ollin 345A và Thaco ollin 450A thùng siêu dài. THACO OLLIN345A/450a - trọng tải 3.45 tấn - 5 tấn Kích thước lọt thùng hàng THACO OLLIN (THÙNG LỬNG) Loại xe Trọng tải Kích thước thùng THACO OLLIN 198 Trọng tải 1.98 tấn 4250x1870x380(mm) THACO OLLIN 250 Trọng tải 2.5 tấn 4250x1870x380(mm) THACO OLLIN 345A Trọng tải 3.45 tấn 5770x2100x380(mm) THACO OLLIN 450A Trọng tải 4.5 tấn 5770x2100x600(mm) THACO OLLIN 700A Trọng tải 7 tấn 6200x2270x600(mm) THACO OLLIN 800A Trọng tải 8 tấn 6900x2300x600(mm) THACO OLLIN 345A-450A TỪ 3.5 TẤN - 5 TẤN MỘT SỐ THÙNG XE: 1. THÙNG LỬNG: 1. THÙNG MUI BẠT: 3. THÙNG KÍN: THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO OLLIN 345A/450A STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ THACO OLLIN345A THACO OLLIN450A 1 KÍCH THƯỚC Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 7630x2240x2420 7630x2240x2420 Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 5770 x 2100 x 2300 5770 x 2100 x 2300 Chiều dài cơ sở mm 4200 4200 Vệt bánh xe trước/sau 1665 / 1630 1665 / 1630 Khoảng sáng gầm xe mm 220 220 2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) Trọng lượng bản thân Kg 3750 3850 Tải trọng cho phép Kg 3450 5000 Trọng lượng toàn bộ Kg 7395 9045 Số chỗ ngồi Chỗ 3 3 3 ĐỘNG CƠ (ENGINE) Kiểu YZ4105ZLQ YZ4105ZLQ Loại động cơ 4 xilanh, Diesel, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước 4 xilanh, Diesel, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước Dung tích xi lanh cc 4087 4087 Đường kính x Hành trình piston mm 105 x 118 105 x 118 Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 123/2800 123/2800 Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 350/1600 350/1600 4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN) Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén Số tay Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi Tỷ số truyền hộp số chính ih1=6,32/ih2=3,927/ih3=2,283 /ih4=1,396/ih5=1,000 /ih6=0,789/iR=5,858 ih1=6,32/ih2=3,927/ih3=2,283 /ih4=1,396/ih5=1,000 /ih6=0,789/iR=5,858 Tỷ số truyền cuối 5,286 5,286 5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING) Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực 6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION) Hệ thống treo trước "- Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực" "- Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực" sau "- Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực" "- Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực" 7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) Hiệu Thông số lốp trước/sau 8.25-16 8.25-16 8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE) Hệ thống phanh "- Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê" "- Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê" 9 ĐẶC TÍNH Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 8,3 8,3 Khả năng leo dốc % 35 35 Tốc độ tối đa km/h 100 100 Dung tích thùng nhiên liệu lít 120 120 10 BẢO HÀNH (WARRANTY) 2 năm / 100.000 Km 2 năm / 100.000 Km GIÁ XE: 436.000.000 VNĐ (Bao gồm thùng lửng, có máy lạnh) PHÒNG KINH DOANH Công ty cổ phần Ôtô Trường Hải - Chi Nhánh An Sương Địa chỉ: 2921, QL 1A, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TPHCM SĐT: 097.8077.546 Email: levuquang@thaco.com.vn
Thaco Aumark 198/250 dòng sản phẩm máy Isuzu tiết kiệm nhiên liệu
0 nhận xét:
Đăng nhận xét